World

Cách Dùng Cấu Trúc The More The More Trong Tiếng Anh! – Prep.vn

Cách Dùng Cấu Trúc The More The More Trong Tiếng Anh! – Prep.vn

Công thức the more

The more The more – kiến thức ngữ pháp tiếng Anh vô cùng quen thuộc đúng không nào? Tuy nhiên, chưa chắc tất cả các thí sinh đang ôn luyện thi tiếng Anh đã nắm vững được cách dùng, công thức của cấu trúc The more the more. Tham khảo ngay bài viết dưới đây để hiểu thật rõ bạn nhé!

Cấu trúc The more The more là gì? Cách dùng cấu trúc The more The more cụ thể nhất trong tiếng Anh
Cấu trúc The more The more là gì? Cách dùng cấu trúc The more The more cụ thể nhất trong tiếng Anh

I. Cấu trúc The more The more là gì?

Cấu trúc The more The more trong tiếng Anh là một dạng so sánh kép, được dùng với mục đích diễn đạt về sự đổi thay về tính chất của A sẽ song hành dẫn đến một tính chất khác thuộc chủ đề A hoặc B nào đó. Ví dụ cụ thể:

    • The more beautiful the hat, the more beautiful you look (Chiếc mũ càng đẹp, bạn trông càng xinh hơn).
    • The more big project is, the more careful you are (Dự án càng lớn, bạn càng phải cẩn thận).
Cấu trúc The more The more là gì?
Cấu trúc The more The more là gì?

II. Cấu trúc The more The more trong tiếng Anh

1. The more The more với Danh từ

Cấu trúc The more The more đầu tiên PREP.VN giới thiệu đến bạn chính là:

The more + noun + S1 + V1, the more + noun + S2 + V2: càng … càng …

Ví dụ:

    • The more food you buy, the more money you pay (Bạn càng mua nhiều đồ ăn, bạn càng phải trả nhiều tiền).
    • The more “2 ngay 1 dem” show you watch, the more knowledge you have (Bạn xem càng nhiều chương trình “2 ngày 1 đêm”, bạn càng có nhiều kiến ​​thức).
The more The more với Danh từ
The more The more với Danh từ

2. The more The more với Động từ

Ngoài cấu trúc The more The more với Danh từ, cấu trúc The more The more với động từ cũng được sử dụng thông dụng trong tiếng Anh:

The more + S1 + V1, the more + S2 + V2: càng … càng …

Ví dụ:

    • The more you read science books, the more you know. (Bạn càng đọc nhiều sách khoa học thì bạn càng hiểu biết nhiều.)
    • The more you talk, the more they silent (Bạn càng nói nhiều, họ càng im lặng).
The more The more với Động từ
The more The more với Động từ

3. The more The more với Tính từ

Dưới đây và cấu trúc The more The more với tính từ ngắn và tính từ dài trong tiếng Anh, công thức cụ thể đó là:

Tính từ ngắn

The + adj-er + S1 + V1, the + adj-er + S2 + V2

Tính từ dài

The more + adj + S1 + V1, the more + adj + S2 + V2: càng … càng … (so sánh kép)

Ví dụ:

    • The slower you go, the safer you are (Bạn càng đi chậm, bạn càng an toàn)
    • The more Hoang Anh studies, the easier he feels when having exam (Càng học Hoàng Anh càng cảm thấy dễ dàng hơn khi thi).
The more The more với Tính từ
The more The more với Tính từ

4. The more The more với Câu so sánh

Bên cạnh 3 dạng cấu trúc The more the more ở phía trên, bạn đọc cũng nên hiểu rõ và nắm vững kiến thức ngữ pháp về cấu trúc này trong câu so sánh, công thức cụ thể:

The less + S1 + V1, the more + S2 + V2: càng … ít thì càng … nhiều

The more + S1 + V1, the + adj-er + S2 + V2: càng … càng …

The adj-er + S1 + V1 + the more + adj + S2 + V2: càng … càng …

Ví dụ:

    • The less you ibox her, the more she misses you (Bạn càng ít nhắn tin cho cô ấy, cô ấy càng nhớ bạn).
    • The more Peter watches science show, the smarter he gets (Peter càng xem nhiều chương trình khoa học, anh ấy càng thông minh hơn).
    • The harder employees work, the more successful this campaign is (Nhân viên càng làm việc chăm chỉ, chiến dịch này càng thành công).
The more The more với Câu so sánh
The more The more với Câu so sánh

III. Bài tập cấu trúc The more The more

Làm ngay một số bài tập dưới đây để nắm vững cấu trúc này bạn nhé:

Bài 1: Lựa chọn một trong 4 đáp án sao cho chính xác nhất

  1. The ____ you learn, the ____ you will do.

A. hard – better B. harder – more successfully C. much – better D.more – good

2. Lan Anh doesn’t really like guava juice, so the ____ a bottle you find, the ____ it will be for them!

A. small – cheaper B. smaller – cheap C. smaller – good D. smaller – cheaper

3. My younger sister is driving me mad! It seems that the ____ it is, the ____ she turns on her music!

A. later – more loud B. late – louder C. later – louder D. more late – loud

4. The ____ the drink is, the ____ Hien likes it.

A. hotter – more B. hot – much C. hotter – much D. hot – more

5. Of course, Nam can come with his girlfriend to the night party! The ____ the ____

A. more – merrier B. more – good C. many – better D. much – better

Đáp án:

1 – B 2 – D 3 – C 4 – A 5 – A

Bài 2: Hoàn thành câu bằng cách điền cấu trúc so sánh kép thích hợp vào chỗ trống

  1. The____ (soon) you take capsules, the____ (good) you will feel.
  2. The____ (cold) weather is, the____ (uncomfortable) I feel.
  3. The knowledge is becoming____ (much) complex.
  4. Because Tien was in a hurry, she walked____ (fast).
  5. ____ (many) firms have to deal with difficulties due to Covid.

Đáp án:

sooner – better colder – more uncomfortable more and more complex faster and faster more and more

Trên đây là cấu trúc The more the more đầy đủ nhất trong tiếng Anh. Đọc thật kỹ để ghi nhớ hiệu quả kiến thức ngữ pháp này trong tiếng Anh bạn nhé. PREP.VN chúc bạn học luyện thi hiệu quả và chinh phục được điểm số thật cao nha!

Related posts
World

Cách đọc & viết các ngày trong tuần bằng tiếng Anh chính xác nhất

World

5 nhóm thu nhập là gì? các mức thu nhập ở Việt Nam - Glints

World

Thác Dambri huyền thoại giữa đại ngàn Tây Nguyên năm 2023

World

Sau Danh Từ Là Gì – Tính Từ Đứng Trước Hay Sau Danh Từ

Liên Hệ Quảng Cáo 

[mc4wp_form id="14"]