Giải đáp cuộc sống

[A-Z] Danh từ trong Tiếng Anh: Cách dùng, nhận biết & Bài tập ứng dụng nhanh

danh từ trong tiếng anh là một trong những phần ngữ pháp cơ bản nhưng rất quan trọng. thế nhưng, không phải ai cũng hiểu rõ về cách dùng, chức năng cũng như sự phân loại các danh từ. Để giúp các bạn không bị nhầm lẫn khi sử dụng loại từ này, bài viết hôm nay của monkey sẽ tổng hợp tất cả các kiến ​​​​xay thức.

danh từ trong tiếng anh: Định nghĩa & chức năng

Đầu tiên, chúng ta cần hiểu rõ định nghĩa về danh từ và chức năng của nó trong ngữ pháp tiếng anh. nắm vững kiến ​​thức cơ bản là bước đầu tiên để bạn có thể vượt qua các dạng bài tập hiệu quả hơn.

danh từ trong tiếng anh là gì?

khái niệm: danh từ trong tiếng anh là gì? danh từ là từ dùng ể gọi tên của một loại sự vật, sự vật đó có thể là người, with vật, ồ vật, hiện tượng, ịa nimể hay điỻ. noun là tên gọi của danh từ nên n sẽ là ký hiệu (viết tắt) của danh từ trong tiếng anh.

Đang xem: Danh từ tiếng anh là gì

ví dụ về các danh từ phổ biến trong tiếng anh:

  • danh từ chỉ người: he (anh ấy), doctor (bác sĩ), men (đàn ông),…

  • danh từ chỉ with vật: dog (with chó), cat (with mèo), pet (thú cưng)…

  • danh từ chỉ vật trong tiếng anh: money (tiền), table (cái bàn), computer (máy tính),…

  • danh từ chỉ hiện tượng: storm (cơn bão), earthquake (động đất),…

  • danh từ chỉ địa điểm: school (trường học), office (văn phòng),…

  • 5 danh từ chỉ khái niệm: culture (văn hóa), presentation (thuyết trình), experience (kinh nghiệm), ability (khả năng), relationship (mối quan hệ),…

    sơ đồ tư duy về danh từ trong tiếng anh. (Ảnh: bme.binhminh.com.vn)

    xem thêm: 100+ danh từ chỉ quần áo trong tiếng anh kèm giải nghĩa và hình minh họa chi tiết

    chức năng của danh từ trong tiếng anh

    như đã nói ở trên, cấu tạo danh từ trong tiếng anh là những từ Dùng ểể chỉ người, vật, việc, sự việc, sự vật, … vậy nên trong một câu, một danh từ có có có cón khá nhau

    phân loại các danh từ tiếng anh

    có 5 cách phân chia các loại danh từ trong tiếng anh dựa trên từng tiêu chí khác nhau. cụ thể như sau:

    vị trí của danh từ

    bên cạnh các chức năng và phần phân loại, vị trí của các gốc danh từ trong câu cũng vô cùng đa dạng:

    1. danh từ làm chủ ngữ trong câu

    ví dụ: Cats love to sit in boxes. (with mèo rất thích ngồi bên trong những chiếc hộp.)

    2. danh từ đứng sau động từ làm tân ngữ

    ví dụ: I love eating vegetables. (tôi rất thích ăn rau củ quả.)

    3. danh từ đứng sau mạo từ

    ví dụ: a beautiful flower. (một bông hoa đẹp.)

    4. danh từ đứng sau từ chỉ số lượng

    ví dụ: I need some filtered water. (tôi cần một ít nước lọc.)

    5. danh từ đứng sau từ hạn định

    ví dụ: these new clothes. (chỗ quần áo mới.)

    6. danh từ đứng sau tính từ sở hữu

    ví dụ: her blue dress is dirty. (chiếc váy xanh của cô ấy đã bị bẩn.)

    7. danh từ đứng sau giới từ

    ví dụ: This case is under investigation. (vụ việc này đang được điều tra.)

    8. danh từ đứng trước một danh từ khác đóng vai trò là tính từ

    ở cấu trÚc danh từ + danh từ trong tiếng anh, khi hai danh từ ứng cạnh nhau thì danh từ ứng trước sẽ đong vai trò làm tÍnh từ ể ểĩ bổ ngh

    ví dụ: I met a beautiful girl at the bus stop. (tôi gặp một cô gái xinh đẹp ở bến xe buýt.)

    cách nhận biết danh từ: một số đuôi danh từ thông dụng

    Để dễ dàng xác định cũng như nhận dạng danh từ, ta dựa vào một số đặc điểm của đuôi danh từ sau:

    1. -tion: nation, operation, suggestion, mention…

    2. -sion: conclusion, illusion…

    3. -er: producer, manufacturer, partner…

    4. -or: operator, seller, driver…

    5. -ee: employee, assistant, interviewee…

    6. -eer: engineer, career,…

    7. -ist: scientist, tourist,…

    8. -ness: happiness, sadness,…

    9. -boat: friendship, leadership,…

    10. -ment: management, arrangement,…

    11. -ics: economics, physics,…

    12. -ence: science, conference,…

    13. -ance: performance, importance, transcendence…

    14. -dom: freedom, kingdom,…

    15. -ture: nature, photography,…

    16. -ism: tourism, criticism,…

    17. -ty/ity: ability, honesty,…

    18. -cy: constancy, privacy,…

    19. -phy: philosophy, geography…

    20. -logy: biology, psychology, theology…

    21. -an/ian: musician, politician, magician, …

    22. -ette: cigarette, label..

    23. -itude: attitude,…

    24. -age: carriage, marriage,…

    25. -th: month, duration, growth,…

    26. -ry/try: industry, bakery,…

    ngoài ra danh từ còn có các trường hợp ngoại lệ thuộc các đuôi:

    27. -al: approval, proposal, renewal, refusal, professional….

    28. -ive: initiative, goal, representative…

    29. -ic: mechanical…

    cach thành lập danh từ trong tiếng anh

    quy tắc thành lập chung ểể tạo nên một danh từ đó là thêm đuôi (các đuôi của danh từ đã ược liệt kê ầy ủ ở ở ở ở ở ở ở ở ở ở dưới đây là cách lập danh từ số nhiều từ danh từ số ít:

    catch them inside

    quy tắc phát âm danh từ số nhiều

    sau khi chuyển ổi từ danh từ số ít sag danh từ số nhiều, cach phát âm các danh từng cũng sẽ ược thay ổi tteo ​​với hai trường hợp là cóc quy tắc và bất quy tắc. Đối với trường hợp danh từ số nhiều bất quy tắc, ta chỉ có thể ghi nhớ chúng bằng cách học thuộc lòng mà thôi.

    1. danh từ số nhiều có quy tắc

    1.1. khi danh từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/, âm đuôi đọc là /s/

    ví dụ: students /ˈstudənts/

    months /mʌnθs/

    cups /kʌps/

    1.2. khi danh từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/, âm đuôi đọc là /iz/

    ví dụ: kisses /’kɪsiz/

    brush /brә:∫iz/

    garage /ɡəˈrɑːʒiz/

    1.3. khi danh từ có tận cùng là các âm còn lại âm đuôi đọc là /z/.

    ví dụ: pens /pɛnz/ (cái bút)

    rooms /ruːmz/ (căn phòng)

    things /θɪŋz/ (thứ)

    2. danh từ số nhiều bất quy tắc

    2.1. các danh từ số ít thông dụng chỉ cần thay đổi nguyên âm của từ để thành số nhiều

    2.2. các danh từ số ít thông dụng thay đổi luôn cách đánh vần để tạo danh từ số nhiều

    một số lưu ý quan trọng về danh từ

    strong ngữ pháp danh từ trong tiếng anh, bạn cũng cần lưu ý một số quy tắc sau để có thể ghi nhớ danh từ hiệu quả hơn.

    danh từ kết thúc bằng “-s” chưa chắc là danh từ số nhiều

    các danh từ dưới đây đều kết thúc bằng “-s” nhưng đều không phải là dạng số nhiều.

    • news (tin tức),…

    • billiards (trò chơi bi-a),…

    • mumps (bệnh quai bị), measles (bệnh sởi),…

    • mathematics (toán học), physics (vật lý học), linguistics (ngôn ngữ học), aerobics (thể dục nhịp điệu), gymnastics (môn thể dục dụng cụ), statistics (thống kê học), acoustic (âm học),…

    • means (tiền bạc), species (loài vật),…

      các danh từ chỈ cÓ dạng số nhiều

      một số trường hợp danh từ chỉ có dạng số nhiều mà không có dạng số ít. cùng điểm qua hơn 20 danh từ tiếng anh chỉ đồ dùng, vật dụng có 2 phần dưới đây:

      về and phục:

      • panties (quần lót), boxers (quần đùi), pantyhose (quần tất),…

      • jeans (quần jean), pants (quần dài), pajamas (quần áo ngủ), shorts (quần soóc),…

        về các dụng cụ:

        • headphones, headphones,… (tai nghe)

        • tweezers (cái kìm), scissors (cái kéo), tongs (cái kẹp), tweezers (cái nhíp),…

        • binoculars (ống nhòm), glasses (mắt kính), sunglasses (kính mát), glasses (kính bảo hộ),…

          ngoài ra còn các danh từ như:

          • earnings (tiền lương)

          • belongings (của cải)

          • clothing (quần áo)

          • congratulations (lời chúc mừng)

          • thank you (lời cảm ơn)

          • outskirts (vùng ngoại ô)

          • local (cơ ngơi),

          • surroundings (vùng xung quanh)

            bởi các danh từ này đều 2 phần cho nên khi nói về chúng, chúng ta thường dùng cụm từ “a pair of”/”pairs of” để chỉ số lúnượng của

            ví dụ: I have a new pair of sunglasses. (tôi có một cặp kính râm mới.)

            hiển nhiên, các danh từ luôn ở dạng số nhiều này sẽ phải đi với đại từ số nhiều và động từ số nhiềng tơu

            ví dụ: Make sure your belongings are labeled with your name before you check them in.

            từ – cụm từ dùng với danh từ đếm được và không đếm được

            cách dùng a/an trước danh từ đếm được số ít

            từ “a/an” ều Co NGHĩA Là MộT, chún thường ứng trước một danh từ số ít ếm ược Trong câu cc tíh khái quát hoặc ềp ến một chủt thể ược ềc ềc c ềc c ềc c ềc c ềc ềc

            mạo từ “an”: được sử dụng trước một danh từ đếm được, số ít và được bắt đầu bằng mộn âmguyê. ta dùng “an” với những danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u. (cách nhớ: uể oải)

            ví dụ: an apple (một quả táo), an egg (một quả trứng), an umbrella (một cái ô)

            mạo từ “a”: được sử dụng trước một danh từ đếm được số ít và được bắt đầu bằng một phụ âm. ta dùng “a” với những danh từ bắt đầu bằng phằng phụ âm và một số danh từ bắt đầu bằng u, y, h.

            ví dụ: a book (một quyền sách), a computer (một cái máy tính), a year (một năm), a house (một căn nhà)

            100 danh từ hay trong tiếng anh thông dụng nhất

            cùng monkey điểm qua bảng danh từ trong tiếng anh được dùng phổ biến nhất sau:

            bai tập về danh từ tiếng anh

            ểể cải thiện trình ộộ tiếng anh về luyện từ và câu danh từt hơn, các bạn cần chăm chỉ luyện tập, trau dồi kiến ​​thức đã học ược bằng cach giải ạng. dưới đây là một số bài tập về danh từ mà monkey tổng hợp được.

            bài tập 1: dựa vào những kiến ​​​​thức đã học về danh từ để chọn ra đáp án đúng nhất.

            1. Jorge needs a ________.

            a. juice

            b. water

            c. hamburger

            d. sauce

            2. munro was driving a _______ when i saw him yesterday.

            a. tree

            b. mercedes

            c. crush

            d. carriage

            3. in the weather forecast, they said there would be _________ this afternoon.

            a. sun

            b. sunlight

            c. itching

            d. storm

            4. the waiting room was so full of people and their _______ that there was nowhere to sit.

            a. painting

            b. jewelry

            c. tool

            d. bags

            5. repairing car engines is easy if you have the right ______.

            a. ideas

            b. tools

            c. jobs

            d. accommodation

            6. in stockholm there is currently a fascinating exhibition of __________ from 19th century sweden.

            a. houses

            b. accommodation

            c. imagination

            d. paintings

            7. my two brothers are looking for a _________.

            a. thought

            b. improvement

            c. accommodation

            d. work

            8. the price of …………… has increased by 12% this year alone.

            a. imagination

            b. passion

            c. money

            d. gold

            9. mary used to feed some …………..in her garden until they started dating.

            a. education

            b. improvement

            c. birds

            d. life

            10. a score of 40% may not be very good, but it certainly is a ………….. on your last grade.

            a. orange

            b. occasion

            c. improvement

            d. cheer up

            11. success

            a. proper name

            b. common noun

            c. abstract noun

            Xem thêm: Đau đỉnh đầu là bệnh gì? Nguyên nhân và triệu chứng cần lưu ý

            d. concrete noun

            12. life

            a. common noun

            b. proper name

            c. abstract noun

            Xem thêm: Đau đỉnh đầu là bệnh gì? Nguyên nhân và triệu chứng cần lưu ý

            d. concrete noun

            13. George

            a. common noun

            b. proper name

            c. abstract noun

            Xem thêm: Đau đỉnh đầu là bệnh gì? Nguyên nhân và triệu chứng cần lưu ý

            d. concrete noun

            14. police

            a. common noun

            b. proper name

            c. abstract noun

            Xem thêm: Đau đỉnh đầu là bệnh gì? Nguyên nhân và triệu chứng cần lưu ý

            d. concrete noun

            15. I’ve had …………of green vegetables since I was a kid.

            a. hate

            b. passion

            c. anger

            d. I don’t like it

            16. our students study both …………. and Literature in her English grade.

            a. French

            b. German

            c. English

            d. language

            17. after so many ……………..before, it was inevitable that one of his movies would be unpopular.

            a. Cheers

            b. discouragements

            c. improvements

            d. hits

            18. I had to go through a very strict and traditional process……………….

            a. family

            b. religion

            c. education

            d. methods

            19. …………..accumulating on the highway as the fog thickened.

            a. a car

            b. buses

            c. people

            d. traffic

            20. …………has been hit yet again by government spending cuts.

            a. traffic

            b. civilians

            c. education

            d. information

            bài tập 2: chuyển đổi các danh từ số ít sau sang danh từ số nhiều

            1. cat

            2. dog

            3. home

            4. potato

            5. tomato

            6. class

            7. box

            8. clock

            9. bush

            10. kilo

            11. photo

            12. piano

            13. country

            14. baby

            15. fly

            16. day

            17. boy

            18. leaf

            19. bread

            20. man

            21. foot

            22. mouse

            23. child

            24. sheep

            25. hero

            bai tập 3: khoanh tròn vào đáp án chứa danh từ thích hợp

            1. there was a woman in the car with two _____.

            a. men

            b. man

            2. there are three _____ on my desk.

            a. books

            b. book

            3. he is married and has two _____.

            a. children

            b.boy

            4. these _____ are not very sharp.

            a. scissors

            b. scissors

            5. there are two _____ in the store.

            a. women

            b.woman

            6. we have _____.

            a. cars

            b. car

            7. my father has a new _____.

            a. jobs

            b. work

            8. she put on her _____ and lay down.

            a. pajamas

            b. pajamas

            9. they are riding their _____.

            a. bikes

            b. bike

            10. there are three windows in the ______.

            a. home

            b. houses

            11. I have two _____.

            a. babies

            b. baby

            12. I have four ______.

            a. dictionary

            b. dictionaries

            13. there are a lot of beautiful _____.

            a. trees

            b. tree

            14. how many _____ do you have in your bag?

            a. key

            b. keys

            15. most of my friends are _____.

            a. students

            b. student

            16. do you use _____?

            a. glass

            b. glasses

            17. I don’t like _____ I’m afraid of them.

            a. mice

            b. mouse

            18. I like you ______. where did you buy it?

            a. pants

            b. pants

            19. I need a new pair of _____.

            a. jeans

            b. jeans

            20. there is a _____ on the ground.

            a. mouse

            b. mice

            bai tập 4: Điền các danh từ số nhiều vào chỗ trống theo từ gợi ý

            1. __________ It makes me sick. (tomato)

            2. there are many __________ in our country. (church)

            3. the __________ are late today, aren’t they? (bus)

            4. those two __________ are quite modern. (house)

            5. I have two __________. (cigarette)

            6. these __________ are not difficult. (exercise)

            7. I like these __________. (photo)

            8. she hates __________. (potato)

            9. watch out for these __________! they are very sharp. (knife)

            10. they have two __________ and two __________. (girl/boy)

            11. the __________ are asleep. (baby)

            12. there are many __________ on the pavement. (leaf)

            13. our __________ will get angry if we are late. (wife)

            14. __________ are short in winter. (day)

            15. bring me two __________, please. (glass)

            16. my ________ are quite strong. (tooth)

            17. you have someone ________. (boy)

            18. everyone ________ likes new clothes. (woman)

            19. my wife is afraid of ________. (mouse)

            20. we sold five ________yesterday. (ox)

            21. you have someone ________? (brother)

            22. how many have you got? (goose)

            23. most ________ enjoy watching television. (boy)

            24. you can shoot at the goal from any of your ________ equally well. (foot)

            25. Some ________ would rather stay single than get married. (man)

            26. Does any of ________ work in your factory? (woman)

            27. Two ________ are going on a mission to Africa. (brother)

            28. one should clean his ________ at least twice a day. (tooth)

            29. my ________ are numb from the cold. (foot)

            30. the ________ are playing bridge and the ________ are talking. (man / woman)

            bài tập 5: cho dạng đúng của các từ trong ngoặc ở những câu dưới đây.

            1. Detroit is famous for the ___________ of the automobile. (to produce)

            2. my history teacher has a vast ______________ of past events. (to know)

            Tham khảo thêm: &quotHọp Báo&quot trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

            3. if you do a good ______________ in the interview, you will get the job. (to impress)

            4. You are never too old to go to college and earn some _____________. (qualify)

            5. the meteorologist said that there is a heavy _____________ of rain today. (possible)

            6. despite her severe _______________, she fulfilled his goals in life. (disable)

            7. the _______________ looked dark and there were hardly any other guests. (enter)

            8. I’m really into eating dairy______________. (to produce)

            9. My biggest ______________ was graduating from college. (to achieve)

            10. due to ___________ from the pilot, the copilot managed to land safely. (guide)

            bài tập 6: dựa vào những từ cho sẵn, hãy viết thành câu hoàn chỉnh.

            1. It is measured in percentages. in general, you can see/ both increase/ as a percentage/ gdp, but/ stay/ at/ a higher rate over time.

            ________________________________________________________.

            2. the bar graph/ illustrate/ the gross domestic product generated by the IT and services industry/ the uk from 1992 to 2000.

            ________________________________________________________.

            3. over/ the next/ four/ years/, the levels become/ more/ similar, with/ both/ components/ standing/ between 6 / just/ over/ 8 percent.

            ________________________________________________________.

            4. At/ the/ beginning/ of/ the period, in 1992, the service industry represents/ 4 percent/ of the GDP, while it exceeds/ this, by little more than 6 percent.

            ________________________________________________________.

            5. is/ still/ higher/ overall, though/ falls/ slightly/ 1994/ 1996.

            ________________________________________________________.

            bài tập 7: tìm lỗi sai trong các câu dưới đây và sửa lại cho đúng

            1. we want more fuel than that.

            ________________________________.

            2. he sent me a lot of food.

            ________________________________.

            3. there is a lot of dirt on the floor.

            ________________________________.

            4. the rain has left a lot of water.

            ________________________________.

            5. he drank two milks.

            ________________________________.

            6. many golds are found there.

            ________________________________.

            7. gave me a lot of trouble.

            ________________________________.

            8. I didn’t have many suitcases.

            ________________________________.

            9. ten inks are needed for our class.

            ________________________________.

            10. the cows eat grass.

            ________________________________.

            bai tập 8: xác định danh từ, cụm danh từ trong các câu sau

            1. my younger sister works for an international company.

            2. Her niece wants to become a scientist in the future.

            3. we have to buy a lot of things for the party.

            4. that unfortunate old lady hasn’t found her wallet.

            5. this corporation has many branches all over the world.

            6. We have visited all the museums in Paris.

            7. I consider Anna my best friend.

            8. It took firefighters two hours to put out the fire.

            9. Two new air conditioners were installed in our office yesterday.

            10. this city is famous for its shopping malls and amusement parks.

            bai tập 9: sắp xếp các từ sau để hoàn thành phần đặt câu với danh từ

            1. older sister/ who/ wants/ for/ international/ my/ work/ for/ company/ .

            2. helped/ bags/ type/ I/ carry/ those/ to/ kids/ my/ heavy/ .

            3. bought/ my/ an/ apartment/ parents/ last/ cozy/ year/ .

            4. always/ valuable/ caring/ boss/ we/ our/ gives/ advice/ .

            5. offers/ and/ that/ a high/ excellent/ salary/ company/ benefits/ excellent/ .

            6. fails/ irresponsible/ whenever/ the/ employee/ deadlines/ .

            7. leader/ like/ meetings/ not/ our/ long/ .

            Đápán

            bai tập 1:

            bai tập 2:

            1. cats

            2. dogs

            3. houses

            4. potatoes

            5. tomatoes

            6. classes

            7. boxes

            8. watches

            9. bushes

            10. kilos

            11. photos

            12. pianos

            13. countries

            14. babies

            15. flies

            16. days

            17. guys

            18. leaves

            19. loaves

            20. men

            21. feet

            22. mice

            23. children

            24. sheep

            25. heroes

            bai tập 3:

            bai tập 4:

            1. tomatoes make me sick.

            2. there are many churches in our country.

            3. The buses are late today, aren’t they?

            4. those two houses are quite modern.

            5. I have two cigarettes.

            6. these exercises are not difficult.

            7. I like these photos.

            8. she hates potatoes.

            9. watch out for these knives! they are very sharp.

            10. they have two girls and two boys.

            11. the babies are asleep.

            12. there are many leaves on the pavement.

            13. our wives will be upset if we are late.

            14. the days are short in winter.

            15. bring me two glasses, please.

            16. my teeth are quite strong.

            17. do you have children?

            18. all women like new clothes.

            19. my wife is afraid of mice.

            20. yesterday we sold five oxen.

            21. do you have siblings?

            22. how many geese do you have?

            23. most children enjoy watching television.

            24. he can shoot at the goal with either foot equally well.

            25. some men would rather remain single than get married.

            26. Do women work in your factory?

            27. Two brothers are going on a mission to Africa.

            28. one should clean one’s teeth at least twice a day.

            29. my feet are numb from the cold.

            30. the men play bridge and the women talk.

            bai tập 5:

            1. production

            2. knowledge

            3. printing

            4. grades

            5. possibility

            6. disability

            7. input

            8. products

            9. achievement

            10. orientation

            bai tập 6:

            1. It is measured in percentages. In general, you can see that both increased as a percentage of gdp, but it remained at a higher rate throughout this time.

            2. The bar graph illustrates the gross domestic product generated by the IT and services industry in the UK from 1992 to 2000.

            3. over the next four years, the levels became more similar, with both components hovering between 6 and a little over 8 percent.

            4. at the beginning of the period, in 1992, the service industry accounted for 4 percent of GDP, while it exceeded this, with just over 6 percent.

            5. it was still higher overall, although it decreased slightly from 1994 to 1996.

            bai tập 7:

            1. we want more fuel than that. => we want more fuel than that.

            2. He sent me a lot of food. => he sent me a lot of food.

            3. there is a lot of dirt on the floor. => there is a lot of dirt on the floor.

            4. the rain has left a lot of water. => the rain has left a lot of water.

            5. drank two milks => drank two bottles of milk.

            6. many golds are found there. => There is a lot of gold there.

            7. gave me a lot of problems. => gave me a series of problems.

            8. I didn’t have much baggage. => I didn’t have much luggage.

            9. ten inks are needed for our class. => ten bottles of ink are needed for our class.

            10. cows eat grass. => the cows eat grass.

            bai tập 8:

            1. my younger sister works for an international company.

            2. Her niece wants to become a scientist in the future.

            3. we have to buy a lot of things for the party.

            4. that unfortunate old lady hasn’t found her wallet.

            5. this corporation has many branches all over the world.

            6. We have visited all the museums in Paris.

            7. I consider Anna my best friend.

            8. It took firefighters two hours to put out the fire.

            9. Two new air conditioners were installed in our office yesterday.

            10. this city is famous for its shopping malls and amusement parks.

            bai tập 9:

            1. my older sister wants to work for that international company.

            2. those kind children helped me carry my heavy bags.

            3. my parents bought a cozy apartment last year.

            4. our attentive boss always gives us valuable advice.

            5. that company offers a high salary and great benefits.

            6. that irresponsible employee always misses deadlines.

            7. our leader doesn’t like long meetings.

            trên đây là trọn bộ lý thuyết về danh từ và các dạng bài tập thực hành mà monkey đã dày công chọn lọc. hy vọng thông qua bài viết này, các bạn đã có thêm nhiều bài học về danh từ trong tiếng anh. hãy tiếp tục theo dõi và đồng hành cùng monkey trong các bài viết tiếp theo bạn nhé!

            chúc các bạn học tốt!

            Tham khảo thêm: Tóc bạc sớm là bệnh gì? có giải pháp khắc phục không?

Related posts
Giải đáp cuộc sống

Xét nghiệm RBC đánh giá chỉ số hồng cầu trong máu

Giải đáp cuộc sống

Hướng dẫn, thủ thuật về

Giải đáp cuộc sống

Giải đáp 12 khúc mắc khi sử dụng dịch vụ giao hàng tiết kiệm

Giải đáp cuộc sống

Sữa tách béo là gì? Ưu điểm và nhược điểm của sữa tách béo

Liên Hệ Quảng Cáo 

[mc4wp_form id="14"]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *