Giải đáp cuộc sống

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Rau, củ, quả

Khoai lang tiếng trung là gì

thông thạo trung quốc chủ đề thực vật (植物): từ vựng + hội thoại tiếng trung

cây cảnh, các loài hoa, loại rau tiếng trung nói thế nào nhỉ? strong thế giới thực vật muôn màu rộng lớn, tên tiếng trung quốc của chúng cũng rất đa dạng. hôm nay hãy cùng tiếng trung thanhmaihsk tìm hiểu về “từ vựng các loại rau củ quả tiếng trung” nhé.

Đang xem: Khoai lang tiếng trung là gì

thực trạng tình hình thực vật ở trung quốc

trung quốc có địa hình phức tạp, khí hậu đa dạng. nhờ đó mà nền động thực vật cũng rất phong phú, đa dạng. theo thống kê, có khoảng 24600 loài thực vật, chiếm 23.6% lượng thực vật trên toàn thế giới. trong đó có 1000 loài cây lấy gỗ (用材 : yòngcáilín mù), 4000 loài cây làm thuốc (药用 : : yào yòng zhí), 300 loài cây ăn quả (果品 : : guǒnpǐnpǐnwù), 500 loài cây ăn qu.纤维 : xiānwéi zhíwù)

từ vựng về các loại rau củ quả trong tiếng trung

tên tiếng trung các bộ phận của cây

rễ cay

地下茎

dìxiàjīng

từ vựng tên các loại rau trong tiếng trung

青菜

qingcai

từ vựng tiếng trung về tên các loại củ, quả

từ vựng tên các loại hạt trong tiếng trung

Xem thêm: Glaucoma

荷兰豆

hélándòu

từ vựng tên tiếng trung các loại cây thường gặp

柏树

bǎishú

quả tông

松果

sōng guǒ

quả cây sồi

橡树果

xiàngshù guǒ

Xem thêm: Đốt ổ hôi nách là gì giá bao nhiêu hiệu quả không mới 2022

芍药花

sháoyào huā

các bài hát tiếng trung về cây cối

một số bài hát tiếng trung về cây cối trên youtube các bạn nghe và học theo nha:

  • 一片叶子长出来a leaf grows out
  • 植物
  • 植物的各部分 (bộ phận của cây cối)
  • hội thoại mẫu: tiếng trung chủ đề rau củ quả

    a:小王,你那么忙为什么还有这么美的花园呢? a: xiǎo wáng, nǐ nàme máng wèishéme hái ​​yǒu zhème měide huāyuán ne? tiểu vương à, cậu bận như vậy sao vườn cây lại vẫn đẹp như này?

    b:哈哈,都是我老婆一个人把它养成这样的。快进来吧, 饭都准备好了,来吧来吧. b: hāhā, dōu shì wǒ lǎopó yīgè rén bǎ tā yǎng chéng zhèyàng de. kuài jìn lái ba, fàn dōu zhǔnbèi hǎole, lái ba lái ba. haha, đều là do vợ tớ 1 tay chăm sóc đó. nhanh lên, cơm chuẩn bị xong rồi, đến đi nào.

    a:等我一下, 我拍几张照片然后就进去。 a: děng wǒ yīxià, wǒ pāi jǐ zhāng zhàopiàn ránhòu jiù jìnqù. Đợi mình chút, mình chụp vài kiểu ảnh rồi vào

    b:快点,有你喜欢吃的绿菜花啊。 b: kuài diǎn, yǒu nǐ xǐhuān chī de lǜ càihuā a. nhanh đến nào, có món sup lơ xanh cậu thích đó.

    a:好,我来了。 a: hǎo, wǒ láile. Được, mình đến đây.

    thực vật đóng vai trò quan trọng trong đời sống, không chỉ cung cấp thức ăn mà còn cung cấp ôxi cho with người. vậy nên chúng ta cần ôn tập thật tốt để đọc thật đúng tên trung của các loại rau, củ quả nhé.

    tham khẢo thÊm

    Xem thêm: Đòn bẩy tài chính là gì? Công thức tính đòn bẩy tài chính chính xác

    • từ vựng tiếng trung về ẩm thực
    • từ vựng tiếng trung chủ đề bánh ngọt
    • từ vựng tiếng trung về các loại trái cây
Related posts
Giải đáp cuộc sống

Thuốc Empliciti 300mg Elotuzumab điều trị đau tủy, ung thư máu

Giải đáp cuộc sống

TOP 5 cách phối giày với đầm đen cuốn hút được ưa chuộng

Giải đáp cuộc sống

Hướng dẫn cách tháo loa bluetooth JBL thay pin đơn giản, chuẩn xác nhất

Giải đáp cuộc sống

Trách nhiệm khi chấm dứt hợp đồng thuê nhà trước thời hạn 

Liên Hệ Quảng Cáo 

[mc4wp_form id="14"]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *