Giải đáp cuộc sống

Các thì tiếng anh

Since last month là thì gì

Đang xem: Since last month là thì gì

Đang xem: Since last month là thì gì

>> cách chia thì trong tiếng anh

>> học nghe tiếng anh như thế nào là hiệu quả

thì hiện tại thường – present simple

thì hiện tại được dùng để diễn tả: việc hiện có, hiện xảy ra

ví dụ: now I understand this matter. this book belongs to her.sự hiển nhiên lúc nào cũng thật/chân lý

ví dụ: the sun rises in the east and sets in the west. the earth spins around the sun. một tập quán hay đặc tính

ví dụ: I go to bed early and get up early every day. smith drinks strong tea after meals. (o)s: chủ ngữ (chủ từ)v: động từo: tân ngữchú ý:- “câu” có thể có tân ngữ (o) hoặc không cần tân ngữ (xem phần “câu” trong)- website “donà ” (các ngôi trừ ngôi thứ 3 số ít)- “does” (ngôi thứ 3 số ít)phủ địnhs + no/no + v + (o)s + no/no + v + (o )nghi vấndo/does + s + v + (o)?don’t/doesn’t + s + v + (o)?do/does s + not + v + (o)?ví dụ tổng quát:1/ khẳng địnhi learns English at the school.phủ địnhi you don’t learn English at school. You don’t learn English at school. she learns french at school. This hiện t ại thường, các ngôi (thứ nhất số ít/ nhiều, thứ 3 số nhiều) ược chia như vi dụ tổng quát 1/ trên đây, riêng ngôi thứ 3 (ba) số ít (he, , john, john, hoa …), ta cần lưu ý các quy tắc sau:1. phải thêm “s” vào sau động từ ở câu khẳng định. (v+s)ví dụ: she likes to read books. she likes pop music.- câu phủ định (xem ví dụ tổng quát 2/ trên đây )- câu nghi vấn? (xem ví dụ tổng quát 2/ trên đây)2. ngoài việc “s” vào sau động từ, ta phải đặc biệt chú ý những trường hợp sau:2.1. những động từ (verbs) tận cùng bằng những chữ sau đây thì phải thêm “is”.s, x, z, ch, sh, o (do, go) + esví dụ: miss – missesmix – mixesbuzz – buzzeswatch – clockwash – washesdo – doesgo – goingsví dụ: he often kisses his wife before going to work. Tom brushes his teeth every day.2.2. những ộng từ (verbs) tận cùng bằng “y” thì phải xét hai (2) trường hợp sau đây.nếu trước y là nguyên âm (vowel) thì sẽ chia như 2 cuy tắc. y – y + swe playshe/he playingví dụ: she plays the piano very well. she often carries money with her whenever she goes out. Monday, Tuesday, …., Sundays.- once/twice/three times… a week/month/year…;- every two weeks, every three months (a quarter)- every time, every cách phát âm: với các ngôi thứ ba (3) số ít, đuôi “s” được đọc như sau:cách đọccác động từ có kết thúc đv, /s , p, t/iz/s, x, z, ch, sh, ce, ge + es/z/không thuộc hai loại trên

Đang xem: Since last month là thì gì

Xem thêm: Đồng hồ thông minh là gì? Đồng hồ thông minh có sim và những điều cần biết

Các thì của tiếng anh, 12 thì tiếng anh, Cách chia thì tiếng anh, các thì tiếng anh, Thì quá khứ tiếp diễn, Past continuous, Thì tương lai tiếp diễn, Future continuous, Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, Present perfect continuous, Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn, Pas perfect continuous, Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn, Future perfect continuous, Thì hiện tại tiếp diễn, Present Continuous, Thì tương lai hoàn thành, Future perfect, Thì quá khứ hoàn thành, Past perfect, Thì hiện tại hoàn thành, Present perfect, Thì quá khứ thường, Simple past, Thì hiện tại thường, Simple present, bài tập về chia thì tiếng anh, form bài tập chia thì tiếng anh, cách chia thì tiếng anh, chia các thì trong tiếng anh, tài liệu bài tập chia thì, chia thì trong tiếng anh, cách chia thì trong tiếng anh, Thì tương lai thường, Simple future

Đang xem: Since last month là thì gì

các thì tiếng anh

thì qua khứ thường – past simple

dùng để diễn tả:a. một việc đã xảy ra và đã xong hẳn, trong câu có trạng từ chỉ rõ thời gian qua khứ, như: yesterday, last week, last year, vv…ví dụ: the students came to see me yesterday. I got home at 9 o’clock last night.b. một thói quen hay một khả năng trong qua khứ.ví dụ: he sang very well, when he was young. tân ngữchú ý:”câu” có thể có tân ngữ (o) hoặc không cần tân ngữ (xem phần “câu” trong website này)phủ địnhs + no/no + v + (o)nghi vấndid + s + v + ( o)?no + s + v + (o)?did + s + no + v + (o)?n.b. toàn bộ các ngôi (chủ ngữ) được chia như nhau/giống nhau (không phân biệt ngôi, thứ)ví dụ tổng quát:1/khẳng địnhi learned English at school. learn english at school. no = you didn’t learn English at school? Didn’t you learn English at school? 2/khẳng địnhél learned English at school. English at school. no = you didn’t learn English at school? Didn’t you learn English at school? ago, three months ago, a long long time ago…)- in the past, in those days, ….cách dùng ” used to” trong thì qkt:used to: được dùng trong thì qkt (nghĩa là: ” đã từng”) để chỉ hành động/thói quen trong quá khứ, và đã chấm dứt trong quá khứ.khẳng địnhél used to play the guitar when he was a student.phủ địnhél did not used to play the guitar when he was a student. he didn’t used to play the guitar when he was a student. No = no tnghi vấndid he used to play the guitar when he was a student? Didn’t he used to play the guitar when he was a student? lập thành thì quá khứ và quacá khứ phân từ bằng cách thêm ed hoặc d vào sau ộng từ gốc (gọi là ộng từ có quy tắc) ví dụ: work – worki live – vivivei tỿchu. y” và có một phụ âm đi trước “y” thi phải đổi “y” thành “i” rồi mới thêm “ed” (y – ied)ví dụ: study – studied nhưng khi trước y là nguyên: âm th Thìn edví dụ: He plays – Playednếu Một ộng từ (verb) có một there are nhiều âm tiết/vần mà khi ọc nhấn mạnh vào cuối, và tân cùng bằng một phụ âm và đi trước 1 -1-1), Thì Hãy gấp đôi pHụ âm rồi mới thêm edví dụ: fit – addedstop – stopdrop – Dropnhưng: Visit – visit (vì visit Khi ọC, nhấn mạnh vào vần thứ nhất) prefer) thứ hai) ngoài ra ngữ phap tiếng anh còn quy ịnh một loại ộn g từ “bất qui tắc”, người học pHải học thuộc lòng ba (3) thể ộng từ: gốc, qua khứ (pi) peep). có thể tra ở bảng động từ bất qui tắc irregular vebs (bảng Động từ bất quy tắc)

thì tương lai thường – simple future tense

a. sự xảy ra, hay tồn tại trong tương laiví dụ: they will go to ho chi kinh city next monday. we will arrange a meeting on Friday morning.b. một tập quán/ dự định trong tương laiví dụ: we will meet three times a month. ý:”câu” có thể có tân ngữ (o) hoặc không cần tân ngữ (xem phần “câu” trong website này)phủ địnhs + won’t/won’t + v + (o)nghi vấnwill + s + v + (o)?won’t + s + v + (o)?will + s + not + v + (o)?ví dụ tổng quát:1/khẳng địnhi will call you when he gets home.phủ địnhi will not call you he will tell this problem. I will not tell you this problem. – tomorrow, next week/month/year, … next Monday, Tuesday, …., Sunday,- next June, July, ….., next December, next weekend ….- in two days/weeks/months, in the next few years, in the next few yearschú ý: từ “sẽ” ngoài việc dùng cấu trúc trên đây, chúng ta cần nhớ đến công thức sau[s + be + going to do (v) + o] (to go smt) dùng cấu trúc này, khi chúng ta muốn nói hành động nào đó đã được dự định, lên kế hoạch thực hiện. vì vậy có lúc người ta gọi đó là “th tương lai gần”ví dụ: I am going to visit ho chi minh city next monday. lan is going to take final exams this summer. :[s + be + v-ing (+ o)](do smt)và nghĩa cũng tương tự “sẽ” có dự định, lên kế hoạch thực hiện.ví dụ: I’m doing my homework tonight.lan is dating her boyfriend to the movies tonight.hạn chế sử dụng: I am going to go/ I am coming mà dùng going toví dụ: I am going to go to the movies tonight.

thì hiện tại hoàn thành – present perfect

công thức:khẳng địnhs + have/has + p2 + (o)s: chủ ngữ (chủ từ)p2= v+ed: động từ(có quy tắc v+ed; bất qt= cột 3 bảng động từ bất qt)o: tân ngữchú ý:”câu” có thể có tân ngữ (o) hoặc không cần tân ngữ (xem phần “câu” website trong này)phủ địnhs + to have/not to have + p2 + (o)nghi vhave /has + s + p2 + (o)?(has dùng cho các ngôi trừ các ngôi thứ 3 số ít; has dùng cho các ngôi thứ 3 số ít)ví dụ tổng quát:1/khẳng địnhi I have learned English for ten years now.phủ địnhi I still haven’t met that movie star. I haven’t met that movie star yet. that movie star yet?2/khẳng địnhella has learned English for eight years. Haven’t you met that movie star yet? haven’t you met that movie star yet?

các trạng từ dùng trong thì htht:- since :since + thời điểm (since 1990, since last week/month/year; since last time I saw him…)- for :for + khoảng thời gian (for two days, in the last/last two months, in the last two years…).- already, just, still, recently, lately, never, never…- this is the first/second/third. … .time.dùng để diễn tảa. một hành động vừa thực hiện xong so với hiện tạiví dụ: she just went to the market. she just signed that contract.b. kết quả hiện tại của một hành động qua khứ.ví dụ: uk has lost possession of hong kong.c. một kinh nhgiệm nào đó.ví dụ: I have been to bangkok several times.d. một việc đã xảy ra, nhưng còn tiếp tục.ví dụ: I have taught English for more than 10 years.e. việc sẽ hoàn thànhở tương lai; trước mệnh đề đó thường có: when, if, when, before, after, as soon as, etc.ví dụ: will return the book as soon as he has finished with it.

thì qua khứ hoàn thành – past perfect tense

Dùng ể Chỉt Một Việc Hoàn Thành Trước Một Thời Gian Nhất ịnh ở Quá Khứ, Hoặc Trước Khi Một Việc Quá Khứ Khac Bắt ầu.ví Dụ: Our children had gone at night before we got home last night. He came, he had left the house. bảng động từ bất qt)o: tân ngữchú ý:”câu” có thể có tân ngữ (o) hoặc không cần tân ngữ (xem phần “câu” website trong này)phủ địngị +nhad + vị +n (o)?hadn’t + s + p2 + (o)?(had dùng cho tất cả các ngôi, số)ví dụ tổng quát:1/khẳng địnhi had learned English for four years before he went to hanoi.phủ địnhél he was very nervous because he had not flown before. he was very nervous because he had never flown before. there was no = there was no tnghi vấn-was he gone when you arrived? yes, he had.-had he left when you arrived? yes, he had. +had +p2

thì tương lai hoàn thành – future perfect tense

Dùng ể Chỉ Một Việc sẽ Hoàn Thành Trước Một Thời Gian NHấT ịNH ở Tương lai, Hoặc Trước Khi Một Việc KHAC BắT ầU.Ví Dụ: I will have lived in this city for 10 years for the end of this year. she will have arrived in paris, before you start. qt= cột 3 bảng động từ bất qt)o: tân ngữchú ý:”câu” có thể có tân ngữ (o) hoặc không cần tân ngữ (xem phần “câu” website trong nà y)phị + (o)phị + will not have + p2 + (o)nghi vấnwill s have +will + p2 + (o)?will not have s + will have + p2 + (o)?

thì hiện tại tiếp diễn – present continuous

Tham khảo: Nhũn như con chi chi – Con chi chi là gì, có thật hay không?

dùng đểa. chỉ một việc đang xảy ra ngay lúc nói chuyện/hiện hành.ví dụ: I am reading a book in English now.b. chỉ việc xảy ra trong tương lai (khi có trạng từ chỉ tương lai).ví dụ: I am going to visit mr. john tomorrow. I will meet her at the cinema tonight. is dancing có tân ngữ (o) hoặc không cần tân ngữ (xem phần “câu” trong website này)phủ địnhs + be + not v-ing + (o)nghi vấnbe + s + v-ing + (o)?v -ing (doing): Động từ +ing) visiting going, ending, walking, …to. nếu động từ có e câm ở cuối , ta bỏ e đi rồi mới thêm ing: work – working drink – drinkb. nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ing:cut – cuttingrun – running. nếu động từ có ie ​​ở cuối, ta đổi ie thành and rồi mới thêm ingtie – tyingdie – dying – lying

thì qua khứ tiếp diễn – past continuous

dùng chỉ một việc đang diễn tiếp trong qua khứví dụ: yesterday they were singing in this room at 10:00 p.m. As I was walking down the street, I ran into my girlfriend. when I arrived, they were singing. công thức: khẳng địnhs + be + v-ing + (o)s + be (to be) + v-ing: I am dancing. we/they/you are dancing. he/she/it is dancing.s: chủ ngữ (chủ từ)be: was, were (tuỳ các ngôi – thứ)v-ing: động từ + đuôi ingo: tân ngữchú ý:”câu” có thể có tân ngữ (or) hoặc không cần tầnem ngữ (o) hoặc không cần tữn ngữ (o) câu” trong website này)phủ địnhs + be + not v-ing + (o)nghi vấnbe + s + v-ing + (o)?v-ing (doing ): Động từ +ing) visiting go, finish, walk, … a. nếu động từ có e câm ở cuối , ta bỏ e đi rồi mới thêm ing: work – working drink – drink b. nếu động từ ở có phụ c âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ing: cut – cuttingrun – runningc. – dying – lying

thì tương lai tiếp diễn – future continuous

chỉ một việc sẽ xảy ra trong một thời gian nhất định ở tương lai, hoặc khi một việc khác xảy raví dụ: I’ll be working hard in English tomorrow morning. :khẳng địnhs + will be + v-ing + (o)n.b:i will be dancing.we/they/you will be dancing.he/she/you will be dancing.s: chủ ngữ (chủ từ)v-ing : động từ + đuôi ingo: tân ngữchú ý:”câu” có thể có tân ngữ (o) hoặc không cần tân ngữ (xem phần “câu” trong website này)phủ địnhs + will not be (o) )nghi vấn + bewill + s v-ing + (o)?v-ing (to do): Động từ +ing) visiting going, ending, walking, …to. nếu động từ có e câm ở cuối , ta bỏ e đi rồi mới thêm ing: work – working drink – drinkb. nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ing:cut – cuttingrun – running. nếu động từ có ie ​​ở cuối, ta đổi ie thành and rồi mới thêm ingtie – tyingdie – dying – lying

thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – present perfect continuous

dùng nhấn mạnh rằng một việc đã xảy ra, nhưng còn tiếp tục, không gián đoạn -kéo dài đến hiện tại.ví dụ: I’ve been waiting for you half this essay. one hour.v công thức:khẳng địnhs + have/has been +v-ing + (o)s: chủ ngữ (chủ từ)v-ing: động từ + đuôi ingo: tân ngữchú ý:”câu” có thể có tân ngữ (or) hoặc không cần tân ngữ (xem phần “câu” website trong này)phủ địnhs + have/has not + been +v-ing + (o)nghi vấnthave/has + s + been + v-ing + (o)?(have dùng cho các ngôi trừ các ngôi thứ 3 số ít; has dùng cho các ngôi thứ 3 số ít)v-ing (doing): Động từ +ing) visiting go, finish, walk, .. . a. nếu động từ có e câm ở cuối , ta bỏ e đi rồi mới thêm ing: work – working drink – drinkb. nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ing:cut – cuttingrun – running. nếu động từ có ie ​​ở cuối, ta đổi ie thành and rồi mới thêm ingtie – tyingdie – dying – lying

thì qua khứ hoàn thành tiếp diễn – past perfect continuous

Dùng ể chỉ một việc đã xảy ra trước một hành ộng quá khứ khác, và trong khi hành ộng khứ thứ 2 xảy ra, thì hành ộng qua khứ thứ nhất vẫn tiếc tiếc. It had been raining very hard. when I arrived, they had been singing for more than two hours. động từ + đuôi ingo: tân ngữchú ý:”câu” có thể có tân ngữ (or) hoặc không cần tân ngữ (xem phần “câu” website trong này)phủ địnhs-ing + not + had been (or) nghi vấnhad + s +been + v-ing+ (o)?(had dùng cho tất cả các ngôi, số)v-ing (doing): Động từ +ing) visiting go, finish, walk, …a. nếu động từ có e câm ở cuối , ta bỏ e đi rồi mới thêm ing: work – working drink – drinkb. nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ing:cut – cuttingrun – running. nếu động từ có ie ​​ở cuối, ta đổi ie thành and rồi mới thêm ingtie – tyingdie – dying – lying

thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – future perfect continuous

dùng để chỉ một việc sẽ hoàn thành trước thời gian trong tương lai, nhưng vẫn còn tiếp tụcví dụ: by next summer we will have been studying for five years in this school. i will have lived in this city for 12 years in 2008.v công thức:khẳng địnhs + will have been +v-ing + (o)s: chủ ngữ (chủ từ)v-ing: động từ + đuôi ingo: tân ngữchú ý: “câu” có thể có tân ngữ (o) hoặc không cần tân ngữ (xem phần “câu” trong website này)phủ địnhs + will not have been +v-ing + (o)s + will not have been +v-ing + (o) nghi vấnwill s +have been + v-ing + (o)?won’t s + have been + v-ing + (o)?v-ing (doing): Động từ +ing) visiting go, finish , walk, … a. nếu động từ có e câm ở cuối , ta bỏ e đi rồi mới thêm ing: work – working drink – drinkb. nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ing:cut – cuttingrun – running. nếu động từ có ie ​​ở cuối, ta đổi ie thành and rồi mới thêm ingtie – tyingdie – dying – lying

Đang xem: Since last month là thì gì

>> chia động từ: thành phần quan trong nhất trong câu tiếng anh

tiếng anh – học tiếng anh – trung tâm anh ngữ

tiếng anh du học – tiếng anh thiếu nhi – tiếng anh cho người đi làm

kênh tuyển sinh

Xem thêm: Chế phẩm sinh học là gì ? – VƯỜN SINH THÁI

Related posts
Giải đáp cuộc sống

Thuốc Empliciti 300mg Elotuzumab điều trị đau tủy, ung thư máu

Giải đáp cuộc sống

TOP 5 cách phối giày với đầm đen cuốn hút được ưa chuộng

Giải đáp cuộc sống

Hướng dẫn cách tháo loa bluetooth JBL thay pin đơn giản, chuẩn xác nhất

Giải đáp cuộc sống

Trách nhiệm khi chấm dứt hợp đồng thuê nhà trước thời hạn 

Liên Hệ Quảng Cáo 

[mc4wp_form id="14"]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *